Lốp Xe Nâng 600-9
| Thương hiệu | SHENG AN |
| Kích thước lốp | 6.00-9 (600-9) |
| Loại lốp | Lốp đặc (Solid) |
| Đường kính ngoài (OD) | ~520 – 540 mm |
| Bề rộng lốp | ~140 – 155 mm |
| Kích thước mâm (lazang) | 4.00E-9 |
| Khối lượng lốp | ~25 – 32 kg |
- Mô tả
- Thông Số
Đặc Điểm Chung
Lốp xe nâng 600-9 được chế tạo từ cao su cao cấp, mang lại độ bền vượt trội và khả năng chịu tải tối ưu, lên đến 1500kg. Thiết kế lốp đặc nguyên khối giúp chống đâm thủng, đảm bảo an toàn trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Rãnh lốp được tối ưu hóa, tăng độ bám trên bề mặt trơn trượt hay gồ ghề, giúp xe nâng vận hành mượt mà và ổn định.
Phạm Vi Ứng Dụng
Lốp 600-9 từ thương hiệu SHENG AN phù hợp cho xe nâng 1-2.5 tấn, được sử dụng rộng rãi trong kho bãi, logistics, cảng biển và các nhà máy sản xuất. Sản phẩm hỗ trợ vận chuyển hàng hóa nặng, đảm bảo hiệu suất cao, giảm thiểu thời gian dừng máy và chi phí bảo trì, là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp hiện đại.
An Toàn Hiệu Suất Vận Hành Tối Ưu
Lốp chính hãng có thiết kế rãnh lốp tối ưu, đảm bảo độ bám tốt trên mọi bề mặt, từ sàn kho trơn đến địa hình gồ ghề. Điều này giúp xe nâng vận hành ổn định, giảm nguy cơ tai nạn lao động. Hiệu suất làm việc được duy trì liên tục, đặc biệt phù hợp cho các ngành kho bãi, logistics và sản xuất đòi hỏi cường độ cao.
Công Ty TNHH Thiết Bị API – Đối Tác Đáng Tin Cậy
Công ty TNHH Thiết Bị API tự hào là nhà phân phối lốp xe nâng SHENG AN chính hãng tại Việt Nam. Với kinh nghiệm dày dặn, API cung cấp sản phẩm chất lượng cao cùng dịch vụ tư vấn tận tâm. Chính sách bảo hành minh bạch, giao hàng nhanh chóng và hỗ trợ đối tác linh hoạt giúp khách hàng an tâm tuyệt đối.
Thông số kỹ thuật chi tiết của lốp xe nâng 600-9 SHENG AN như sau:
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Thương hiệu | SHENG AN |
| Kích thước lốp | 6.00-9 (600-9) |
| Loại lốp | Lốp đặc (Solid) |
| Đường kính ngoài (OD) | ~520 – 540 mm |
| Bề rộng lốp | ~140 – 155 mm |
| Kích thước mâm (lazang) | 4.00E-9 |
| Khối lượng lốp | ~25 – 32 kg |
| Tải trọng tối đa | ~1.800 – 2.500 kg |
| Tốc độ tối đa | ~25 km/h |
| Cấu tạo | 3 lớp cao su + lõi thép |
| Kiểu gai | Gai sâu / trơn |
| Màu sắc | Đen / Trắng (non-marking) |
| Ứng dụng | Xe nâng 1.5 – 2.5 tấn |
| Vị trí lắp | Chủ yếu bánh sau (bánh lái) |



























