Sản phẩm

  • Lọc nhiên liệu

    0 trên 5
  • Lốp Đặc Xe Nâng 18×7-8

    0 trên 5
    • Kích thước: 18×7-8 (tương đương 180/70-8)
    • Sử dụng mâm: 4.33-8
    • Đường kính ngoài: Khoảng 454–458 mm
    • Bề rộng lốp: Khoảng 158–170 mm
    • Khả năng chịu tải: Từ 1.650 kg đến 2.145 kg tùy theo vị trí lắp đặt (bánh trước hoặc sau)
    • Trọng lượng lốp: Khoảng 20–23 kg
  • Lốp Xe Nâng 23×9-10

    0 trên 5
    Kích thước lốp: 23×9-10
    Loại lốp: Lốp đặc (Solid / Cushion)
    Kích thước mâm : 6.50-10
    Đường kính ngoài (OD): ~560 – 590 mm
    Bề rộng lốp: ~200 – 243 mm
    Khối lượng lốp: ~45 – 50 kg

     

  • Lốp Xe Nâng 28×9-15 (8.15-15)

    0 trên 5
    Kích thước lốp: 28×9-15 (≈ 8.15-15)
    Loại lốp: Lốp đặc (Solid) / Lốp hơi (Pneumatic)
    Kích thước mâm: 7.00-15
    Đường kính ngoài (OD): ~700 – 730 mm
    Bề rộng lốp: ~220 – 235 mm
    Khối lượng lốp: ~90 – 120 kg
  • Lốp Xe Nâng 500-8

    0 trên 5
    Thương hiệu: SHENG AN (Chaoyang)
    Kích thước lốp: 5.00-8 (500-8)
    Loại lốp: Lốp đặc (Solid) / Lốp hơi
    Kích thước mâm: 3.00D-8
    Đường kính ngoài (OD): ~454 – 470 mm
    Bề rộng lốp: ~124 – 132 mm
    Khối lượng lốp: ~18 – 25 kg

     

  • Lốp Xe Nâng 600-9

    0 trên 5
    Thương hiệu SHENG AN
    Kích thước lốp 6.00-9 (600-9)
    Loại lốp Lốp đặc (Solid)
    Đường kính ngoài (OD) ~520 – 540 mm
    Bề rộng lốp ~140 – 155 mm
    Kích thước mâm (lazang) 4.00E-9
    Khối lượng lốp ~25 – 32 kg
  • Lốp Xe Nâng 650-10

    0 trên 5
    Thương hiệu SHENG AN
    Kích thước lốp 6.50-10 (650-10)
    Loại lốp Lốp đặc (Solid)
    Đường kính ngoài (OD) ~575 – 580 mm
    Bề rộng lốp ~170 – 180 mm
    Kích thước mâm (lazang) 5.00-10
    Khối lượng lốp ~35 – 45 kg
  • Lốp Xe Nâng 700-12

    0 trên 5
    Thương hiệu SHENG AN
    Kích thước lốp 7.00-12 (700-12)
    Loại lốp Lốp đặc (Solid)
    Đường kính ngoài (OD) ~650 – 660 mm
    Bề rộng lốp ~170 – 180 mm
    Kích thước mâm (lazang) 5.00-12
    Khối lượng lốp ~45 – 52 kg
  • Máy gắp gỗ cần dài 928 – Gầu 1.0 khối có turbo tăng áp

    0 trên 5
    • Model                : 928
    • Dung tích gầu    : 1,0 m3.
    • Tải trọng nâng    : 2100 kg.
    • Chiều cao xả tải : 3200 – 4000 mm.
    • Bảo hành           : 12 tháng.
  • Máy gắp gỗ Liugong ZL30E – Gầu 1,7 khối

    0 trên 5
    • Dung tích gầu: 1.7 m3
    • Tải trọng nâng: 3.000 kg
    • Trọng lượng hoạt động: 10.500 kg
  • Máy kẹp gỗ 920 – Gầu 0.8 Khối

    0 trên 5
    • THÔNG SỐ KĨ THUẬT:Model                : 920.Động cơ             : Yunnei YN27.

      Dung tích gầu     : 0,85 m3.

      Tải trọng nâng     : 1900 kg.

      Chiều cao xả tải  : 3200 mm.

      Bảo hành            : 12 tháng.

  • KM

    Máy kẹp gỗ 926 – Gầu 0,85 khối có turbo tăng áp

    0 trên 5
    • Model                : 926
    • Dung tích gầu    : 0.85 m3.
    • Tải trọng nâng    : 2000 kg.
    • Chiều cao xả tải : 3200-4600 mm.
    • Bảo hành           : 12 tháng.
Call Now Button